Trung tâm Ngoại ngữ, Tin học |
1 |
|
1 |
Chuyên viên về quản lý người học |
1 |
|
Khoa Công nghệ thông tin |
1 |
|
2 |
Chuyên viên về hành chính – văn phòng |
1 |
|
Khoa Xây dựng |
1 |
|
3 |
Chuyên viên về hành chính – văn phòng |
1 |
|
Khoa Quản trị kinh doanh |
1 |
|
4 |
Chuyên viên về tổng hợp |
1 |
|
Khoa Kinh tế & Quản lý công |
2 |
|
5 |
Chuyên viên về hành chính – văn phòng |
1 |
|
6 |
Chuyên viên về tổng hợp |
1 |
|
Khoa Luật |
1 |
|
7 |
Chuyên viên về tổng hợp |
1 |
|
Khoa Ngoại ngữ |
1 |
|
8 |
Chuyên viên về hành chính – văn phòng |
1 |
|
Khoa Đào tạo sau đại học |
1 |
|
9 |
Chuyên viên về hành chính – văn phòng |
1 |
|
Phòng Hành chính – Quản trị |
1 |
|
10 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
1 |
|
Phòng Tổ chức – Nhân sự |
1 |
|
11 |
Chuyên viên về tổng hợp |
1 |
|
Phòng Công tác sinh viên và Truyền thông |
2 |
|
12 |
Chuyên viên về quản lý người học: mảng tuyển sinh và quản lý người học nước ngoài |
1 |
|
13 |
Chuyên viên về quản lý người học: mảng hướng nghiệp, tư vấn và giới thiệu việc làm |
1 |
|
Trung tâm Học liệu |
1 |
|
14 |
Chuyên viên về tổng hợp |
1 |
|
Phòng Quản lý đào tạo |
2 |
|
15 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
1 |
|
16 |
Chuyên viên về hành chính – văn phòng |
1 |
|
Phòng Hợp tác và Quản lý khoa học |
2 |
|
17 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
2 |
|
Các Trung tâm thuộc Phòng HT&QLKH |
3 |
|
18 |
Nghiên cứu viên Trung tâm CEATS |
1 |
|
19 |
Nghiên cứu viên Trung tâm CBER |
2 |
|
Phòng Tài chính – Kế toán |
1 |
|
20 |
Chuyên viên về tài chính |
1 |
|
Phòng Đầu tư – Xây dựng |
1 |
|
21 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư – xây dựng |
1 |
|
Phòng Pháp chế và Kiểm tra nội bộ |
2 |
|
22 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
1 |
|
23 |
Chuyên viên về pháp chế |
1 |
|
Phòng Khảo thí |
1 |
|
24 |
Chuyên viên về tổng hợp |
1 |
|
Phòng Bảo đảm chất lượng |
1 |
|
25 |
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục |
1 |
|
Trung tâm Đào tạo từ xa |
2 |
|
26 |
Chuyên viên về tổng hợp |
1 |
|
27 |
Chuyên viên về hành chính – văn phòng |
1 |
|
Trung tâm Đào tạo trực tuyến |
3 |
|
28 |
Công nghệ thông tin hạng III |
1 |
|
29 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
1 |
|
30 |
Chuyên viên về truyền thông |
1 |
|
Trung tâm Quản lý hệ thống thông tin |
2 |
|
31 |
Công nghệ thông tin hạng III |
2 |
|
Tạp chí Khoa học và Nhà xuất bản |
1 |
|
32 |
Công nghệ thông tin hạng III |
1 |
|
TỔNG CỘNG |
35 |
|